Các chương trình mindfulness dựa trên khoa học thực chứng
Lĩnh vực giảng dạy và học tập mindfulness dựa trên khoa học thực chứng
đã được phát triển và chuyên sâu hóa qua nhiều năm. Hiện nay, có nhiều
chương trình học mindfulness đa dạng, được xây dựng phù hợp với từng
nhóm người học và mục tiêu thực hành khác nhau.
Điểm chung của các chương trình
- Nội dung học tập được thiết kế khoa học, kết hợp giữa các chuyên ngành
y khoa, sức khỏe tâm thần và tâm lý học hiện đại. - Hiệu quả của mỗi chương trình đã được chứng minh bằng các nghiên cứu
khoa học thực chứng. - Giáo viên mindfulness quốc tế trải qua quá trình đào tạo chính quy,
nghiêm ngặt và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
Điểm riêng của mỗi chương trình
- Mỗi chương trình được thiết kế chuyên biệt dành cho một nhóm tuổi
và điều kiện sức khỏe khác nhau. - Giáo viên giảng dạy từng chương trình mindfulness cần tham gia chương trình
đào tạo giáo viên dành riêng cho chương trình đó và đáp ứng các tiêu chuẩn
quốc tế.
Một số chương trình mindfulness tiêu biểu
Trên điện thoại, anh có thể vuốt ngang để xem đầy đủ thông tin trong bảng.
| STT | Chương trình | Tên viết tắt | Tên tiếng Việt | Chuyên gia phát triển | Đơn vị phát triển | Năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mindfulness-Based Stress Reduction | MBSR | Giảm Căng thẳng dựa trên Mindfulness | Giáo sư Y khoa danh dự – Tiến sĩ Jon Kabat-Zinn | Trường Y, Đại học Massachusetts, Hoa Kỳ | 1979 |
| 2 | Mindfulness-Based Cognitive Therapy | MBCT | Liệu pháp Nhận thức dựa trên Mindfulness | GS.TS. Zindel Segal, GS.TS. Mark Williams, GS.TS. John Teasdale | Oxford Mindfulness Centre / Foundation, Vương quốc Anh | 2002 |
| 3 | Mindfulness for Life | MBCT-L | Mindfulness cho Cuộc đời | Các chuyên gia của tổ chức OMF | Oxford Mindfulness Foundation, Vương quốc Anh | 2020 |
| 4 | Mindfulness-Based Childbirth and Parenting | MBCP | Sinh nở và Nuôi dạy con dựa trên Mindfulness | Nancy Bardacke | Mindful Birthing and Parenting Foundation, Hoa Kỳ | 1998 |
| 5 | Mindfulness-Based Compassionate Living | MBCL | Sống Trắc ẩn dựa trên Mindfulness | BS. Erik van den Brink, Nhà tâm lý Frits Koster | MBCL Institute, Hà Lan | 2007 |
| 6 | Mindful Self-Compassion | MSC | Lòng Trắc ẩn với Chính mình dựa trên Mindfulness | Christopher Germer, GS.TS. Kristin Neff | Center for Mindful Self-Compassion, Hoa Kỳ | 2012 |
| 7 | Breathworks | — | — | Vidyamala Burch (OBE – Nhà thực hành, giáo viên mindfulness, tác giả nhận Huân chương Hoàng gia Anh) | Breathworks CIC, Vương quốc Anh | 2001 |
| 8 | Mindfulness-Based Relapse Prevention | MBRP | Phòng ngừa Tái nghiện dựa trên Mindfulness | TS. Sarah Bowen, TS. Neha Chawla, Cố GS.TS. G. Alan Marlatt | Đại học Washington, Hoa Kỳ | 2011 |
| 9 | Mindfulness-Based Queer Resilience | MBQR | Sự Kiên cường dựa trên Mindfulness dành cho cộng đồng LGBTQ+ | TS. Nhà tâm lý lâm sàng Shufang Sun | Đại học Brown, Hoa Kỳ | — |
| 10 | dots | — | Chương trình học Mindfulness dành cho lứa tuổi 3–6 | ThS. Richard Burnett, Nhà tâm lý – Giảng viên Oxford Chris Cullen | MiSP, Vương quốc Anh | 2007 |
| 11 | Paws b | — | Chương trình học Mindfulness dành cho lứa tuổi 7–11 | ThS. Richard Burnett, Nhà tâm lý – Giảng viên Oxford Chris Cullen | MiSP, Vương quốc Anh | 2007 |
| 12 | .b | — | Chương trình học Mindfulness dành cho lứa tuổi 11–18 | ThS. Richard Burnett, Nhà tâm lý – Giảng viên Oxford Chris Cullen | MiSP, Vương quốc Anh | 2007 |



